Điều trị
  • TOP Dịch vụ xét nghiệm uy tín hàng đầu tại Hà Nội !
Phòng khám Đa khoa 589 Hoàng Hoa Thám Cơ sở y tế 098 934 2415
  • Khám và điều trị bệnh tại nhà
  • Đốt trĩ cao tần HCPT
  • Điều trị thoát vị đĩa đệm
  • Giảm 30% Gói khám sức khỏe định kỳ tổng quát
  • Điều trị bệnh lậu
1 2 3 4 5

Bảng giá khám bệnh, xét nghiệm và dịch vụ

KHÁM BỆNH | XÉT NGHIỆM | SIÊU ÂM, CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG | X QUANG | TIÊM TRUYỀN, THỦ THUẬT, NỘI SOI | Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 STT  TÊN XÉT NGHIỆM DỊCH VỤ Ý NGHĨA ĐƠN GIÁ TẠI PHÒNG KHÁM  ĐƠN GIÁ TẠI NHÀ BN

I. KHÁM BỆNH

1 Khám bệnh tổng quát Khám lâm sàng tổng quát; đọc kết quả xét nghiệm; kê đơn, tư vấn điều trị. Khám tại nhà bán kính dưới 10km
50.000
300.000
2 Khám chuyên khoa Các chuyên khoa Tai mũi họng, Mắt, Răng hàm mặt, Thần kinh, Cơ xương khớp, Phục hồi chức năng...
70.000
300.000
         

II. XÉT NGHIỆM

1 Công thức máu Tổng phân tích tế bào máu
90.000
 2 Máu đông Thời gian đông máu
25.000
 3 Máu chảy Thời gian chảy máy
25.000
 4 VS máu lắng Tốc độ máu lắng
50.000
 5 Nhóm máu ABO Nhóm máu hệ ABO
50.000
6 Glucose Đường máu tại thời điểm xét nghiệm
30.000
 7 HbA1C Đường máu trung bình trong 3 tháng gần đây
140.000
8 AST (SGOT) Men gan
35.000
 9 ALT (SGPT) Men gan
35.000
 10 GGT Men gan mật
35.000
 11 Bilirubin TP Bilirubin toàn phần (đánh giá tắc mật)
30.000
 12 Bilirubin TT Bilirubin trực tiếp (đánh giá tắc mật)
30.000
 13 Bilirubin GT Bilirubin gián tiếp (đánh giá tắc mật)
30.000
 14 Ure Đánh giá chức năng thận
35.000
 15 Creatinin Đánh giá chức năng thận
35.000
 16 Cholessterol Đánh giá mỡ máu
35.000
 17 Triglycerid Đánh giá mỡ máu
35.000
 18 HDL-C Đánh giá mỡ máu
35.000
 19 LDL-C Đánh giá mỡ máu
35.000
 20 Amylase máu Men tụy (chẩn đoán viêm tụy)
45.000
 21 Albumin Albumin trong huyết tương
29.000
 22 Calci huyết thanh Calci toàn phần đánh giá tuyến cận giáp và chuyển hóa Calci
90.000
 23 Điện giải đồ (Na,K,Cl) Đánh giá điện giải trong máu
48.000
 24 Calci ion Calci ion tự do đánh giá mức độ tăng hay giảm
44.000
 25 Axit Uric Chẩn đoán và theo dõi bệnh Gút
40.000
 26 T3 Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
90.000
 27 T4 Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
90.000
 28 TSH Chẩn doán và theo dõi bệnh tuyến giáp
90.000
 29 CK Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim
50.000
 30 CK-MB Chẩn đoán và theo dõi nhồi máu cơ tim
119.000
 31 HBsAg Tìm virus viêm gan B trong máu
70.000
 32 HBeAg Tìm virus viêm gan B trong máu
110.000
33 AntiHBs Tìm virus viêm gan B trong máu
110.000
34 AntiHBe Tìm virus viêm gan B trong máu
110.000
35 HCV Tìm virus viêm gan C
180.000
 36 HIV Tìm virus HIV trong máu
110.000
 37 HPV Tìm virus cổ tử cung
250.000
 38 ASLO Yếu tố thấp trong bệnh khớp
70.000
 39 CRP Chẩn đoán viêm cấp do nhiễm khuẩn
70.000
 40 TB Chẩn đoán lao
150.000
 41 PSA Chẩn đoán sớm ung thư tiền liệt tuyến
180.000
 42 CEA Chẩn đoán sớm ung thư tuyến giáp, trực tràng, phổi, vú, gan, tuyến tụy, dạ dày, và buồng trứng
180.000
 43 AFP Chẩn đoán sớm ung thư gan
180.000
 44 RF Yếu tố thấp trong bệnh khớp
70.000
 45 HP Tìm vi khuẩn gây bệnh dạ dày hành tá tràng
150.000
46 Nước tiểu toàn phần Chẩn đoán viêm đường tiết niệu
70.000
47 HCG test nhanh Chẩn đoán thai sớm
50.000
48 Heroin test nhanh Tìm dư lượng ma túy trong nước tiểu
110.000
49 Amylase nước tiểu Chẩn đoán viêm tụy
45.000
50 Dengue virus NS1Ag test nhanh Chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết
290.000
51 Soi dịch họng Tìm tế bào, vi sinh vật trong dịch họng
100.000
52 Soi dịch âm đạo Tìm tế bào, vi sinh vật trong dịch âm đạo
100.000
53 Soi dịch niệu đạo Tìm tế bào, vi sinh vật trong dịch niệu đạo
100.000
54 Soi phân Tìm tế bào, vi sinh vật trong phân
100.000
55 Soi lậu cầu Tìm lậu cầu
150.000
       

III. SIÊU ÂM, CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG

 STT  TÊN XÉT NGHIỆM-DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ TẠI PHÒNG KHÁM  ĐƠN GIÁ TẠI NHÀ BN
1 Ghi điện tim
70.000
150.000
2 Lưu huyết não
90.000
 
3 Siêu âm ổ bụng tổng quát tại nhà bằng máy xách tay  
300.000
4 Siêu âm ổ bụng màu 3,4D
100.000
 
5 Siêu âm tim màu 3,4D
250.000
 
6 Siêu âm Dopler mạch máu
250.000
 
7 Siêu âm màng phổi 2 bên
250.000
 
8 Siêu âm 1 khớp (gối, vai, háng)
130.000
 
9 Siêu âm 2 khớp (gối, vai, háng)
250.000
 
10 Siêu âm tuyến giáp
150.000
 
11 Siêu âm thai màu 3,4D (≤ 12 tuần)
100.000
 
12 Siêu âm thai màu 3,4D (> 12 tuần)
150.000
 
13 Siêu âm đầu dò âm đạo
150.000
 
14 Siêu âm tinh hoàn
150.000
 
15 Siêu âm tuyến vú 2 bên
150.000
 
16 Siêu âm 1 bộ phận khác
130.000
 
       

IV. X QUANG

STT TÊN XÉT NGHIỆM-DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ TẠI PHÒNG KHÁM  
1 Chụp XQ tim phổi thẳng
80.000
 
2 Chụp XQ tim phổi nghiêng
40.000
 
4 Chụp XQ cột sống thắt lưng thẳng
80.000
 
5 Chụp XQ cột sống thắt lưng nghiêng
60.000
 
6 Chụp XQ cột sống cổ thẳng
80.000
 
7 Chụp XQ cột sống cổ nghiêng
60.000
 
8 Chụp XQ cột sống cổ chếch 3/4
70.000
 
9 Chụp XQ cột sống ngực thẳng
80.000
 
10 Chụp XQ cột sống ngực nghiêng
30.000
 
11 Chụp XQ xương đòn
80.000
 
12 Chụp XQ khớp vai thẳng
80.000
 
13 Chụp XQ khớp vai nghiêng
60.000
 
14 Chụp XQ bả vai thẳng
80.000
 
15 Chụp XQ bả vai nghiêng
60.000
 
16 Chụp XQ xương cánh tay thẳng
80.000
 
17 Chụp XQ xương cánh tay nghiêng
60.000
 
18 Chụp XQ khớp khuỷu thẳng
80.000
 
19 Chụp XQ khớp khuỷu nghiêng
80.000
 
20 Chụp XQ xương cẳng tay thẳng
30.000
 
21 Chụp XQ xương cẳng tay nghiêng
30.000
 
22 Chụp XQ cổ tay bàn tay thẳng
80.000
 
23 Chụp XQ cổ tay bàn tay nghiêng
30.000
 
24 Chụp XQ khung chậu thẳng
80.000
 
25 Chụp XQ khớp háng thẳng
80.000
 
26 Chụp XQ khớp háng nghiêng
60.000
 
27 Chụp XQ xương đùi thẳng
80.000
 
28 Chụp XQ xương đùi nghiêng
60.000
 
29 Chụp XQ khớp gối thẳng
80.000
 
30 Chụp XQ khớp gối nghiêng
60.000
 
31 Chụp XQ xương cẳng chân thẳng
80.000
 
32 Chụp XQ xương cẳng chân nghiêng
30.000
 
33 Chụp XQ cổ chân thẳng
80.000
 
34 Chụp XQ cổ chân nghiêng
30.000
 
35 Chụp XQ bàn chân thẳng
80.000
 
36 Chụp XQ bàn chân nghiêng
30.000
 
37 Chụp XQ xương sọ não thẳng
80.000
 
38 Chụp XQ xương sọ não nghiêng
60.000
 
39 Chụp XQ tư thế Blondeau
70.000
 
40 Chụp XQ tư thế Hirzt
70.000
 
41 Chụp XQ khớp hàm
80.000
 
42 Chụp XQ xoang
80.000
 
43 Chụp XQ xương chũm
80.000
 
44 Chụp XQ răng
30.000
 
45 Chụp XQ ổ bụng không chuẩn bị
100.000
 
46 Chụp XQ hệ tiết niệu không chuẩn bị
100.000
 
47 Chụp XQ dạ dày, hành tá tràng có thuốc
250.000
 
48 Chụp XQ khung đại tràng có thuốc
300.000
 
49 Chụp XQ thực quản có thuốc
170.000
 
       

V. TIÊM TRUYỀN, THỦ THUẬT, NỘI SOI

 STT  TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ TẠI PHÒNG KHÁM ĐƠN GIÁ TẠI NHÀ BN
1 Tiêm bắp, dưới da thuốc thường
20.000
70.000
2 Tiêm bắp, dưới da thuốc có thử phản ứng
90.000
120.000
3 Tiêm tĩnh mạch thuốc thường
30.000
90.000
4 Tiêm tĩnh mạch thuốc có thử phản ứng
120.000
150.000
5 Truyền dịch thường (không tính thuốc)
150.000
190.000
6 Truyền dịch đạm 250ml (không tính thuốc)
150.000
350.000
7 Truyền dịch đạm 500ml (không tính thuốc)
170.000
500.000
8 Truyền dịch vitamin tổng hợp (đã tính thuốc)
190.000
290.000
9 Truyền thuốc hạ sốt paracetamol 100ml (đã tính thuốc)
60.000
160.000
10 Chọc hút, tiêm khớp (không tính thuốc)
160.000
 
11 Tiêm điểm bám gân (không tính thuốc)
12 Thay băng
80.000
140.000
13 Cắt chỉ
14 Khâu vết thương  
15 Tiểu phẫu  
16 Nội soi dạ dày thực quản
250.000
 
17 Nội soi trực tràng
180.000
 
18 Nội soi tai mũi họng
200.000
 
19 Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ I bằng phương pháp sóng cao tần HCPT
4.950.000
 
20 Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ II bằng phương pháp sóng cao tần HCPT
6.450.000
 
21 Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ III bằng phương pháp sóng cao tần HCPT
7.950.000
 
22 Khám, tư vấn điều trị Trĩ độ IV bằng phương pháp sóng cao tần HCPT
9.950.000
 
         

VI. Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 STT  TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ TẠI PHÒNG KHÁM  ĐƠN GIÁ TẠI NHÀ BN
1 Điện châm
60.000
 
2 Xoa bóp bấm huyệt
50.000
 
3 Điều trị bằng Bó thuốc cổ truyền
40.000
 
4 Điều trị bằng Cấy chỉ cổ truyền
400.000
 
5 Thủy châm (không tính thuốc)
30.000
 
6 Điều trị bằng Điện xung
40.000
 
7 Điều trị bằng Điện phân thuốc
45.000
 
8 Điều trị bằng Siêu âm
40.000
 
9 Điều trị bằng Hồng ngoại
25.000
 
10 Điều trị bằng Laser chiếu ngoài
30.000
 
11 Điều trị bằng Kéo giãn cột sống
50.000
 
12 Điều trị bằng Xoa bóp máy
40.000
 
13 Điều trị bằng Ion tĩnh điện
20.000
 
14 Tập với con lăn Doctor100
20.000
 

Nếu bạn có câu hỏi hãy nhấp chuột chọn [Bác sĩ chuyên khoa tư vấn] để được các chuyên gia tư vấn cụ thể hơn hoặc có thể gọi theo số 098 934 2415 để được giải đáp và đặt lịch hẹn khám miễn phí. Tốt nhất bạn nên đến Phòng khám Đa khoa 589 Hoàng Hoa Thám để các bác sĩ khám và tư vấn trực tiếp

(Lưu ý: Việc đáp ứng với các liệu trình điều trị là khác nhau tùy thuộc cơ địa mỗi người !
Những thông tin trên website chỉ mang tính tham khảo, bạn không được tự ý áp dụng nếu chưa được sự chỉ dẫn của thầy thuốc !)

Trung tâm xét nghiệm

Xét nghiệm Gamma GT (GGT)

Lượt xem:430 Các chỉ số xét nghiệm

Xét nghiệm Gamma GT (GGT) thường được thực hiện cùng một số xét nghiệm khác để đo men gan khi nghi ngờ có tổn thương gan, tuy nhiên trong đa số trường hợp, xét nghiệm GGT cùng với các mem... Xem thêm

Xét nghiệm cần làm khi bị sốt xuất huyết

Lượt xem:3284 Các nhóm xét nghiệm

Ngay khi bạn bị sốt hãy đến cơ sở y tế hoặc liên hệ Phòng khám để làm ít nhất 2 xét nghiệm Dengue virus NS1 Ag test và Công thức máu, ngoài ra bạn có thể làm thêm xét nghiệm Sinh... Xem thêm

Bài viết mới

Xét nghiệm Gamma GT (GGT)

Lượt xem:430 Các chỉ số xét nghiệm

Xét nghiệm Gamma GT (GGT) thường được thực hiện cùng một số xét nghiệm khác để đo men gan khi nghi ngờ có tổn thương gan, tuy nhiên trong đa số trường hợp, xét nghiệm GGT cùng với các mem... Xem thêm

Xét nghiệm máu hết bao nhiêu tiền

Lượt xem:596 Các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm

Xét nghiệm máu hết bao nhiêu tiền Xét nghiệm máu là xét nghiệm tính số lượng tế bào máu và là 1 trong những xét nghiệm được thực hiện nhiều nhất. Tại phòng khám đa khoa 589 Hoàng Hoa Thám, chi... Xem thêm

Xét nghiệm máu sẽ được tiến hành như thế nào?

Lượt xem:689 Các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm

Bạn muốn đi kiểm tra sưc khỏe cho mình? Bạn muốn biết xét nghiệm máu sẽ được tiến hành như thế nào để chuẩn bị thời gian, tâm lý cũng như sắp xếp công việc cho ổn định? Và nếu... Xem thêm

098 934 2415

098 934 2415